Đại học Tây Úc (University of Western Australia – UWA)

Hoc bong du hoc uc Đại học Tây Úc (University of Western Australia – UWA)

ĐH Tây Úc (UWA) được thành lập năm 1911 như là một trường ĐH đầu tiên của Nhà nước. Nó cũng là trường ĐH độc lập đầu tiên không chịu sự khống chế của đế quốc Anh, trường thúc đẩy đào tạo, đưa giáo dục tới tất cả các tần lớp trong xã hội.

UWA

 Khuôn viên rộng rãi tại Đại học Tây Úc

Trường được thành lập phần lớn là nhờ vào sự nỗ lực của ngài John Winthrop Hackett - người có tầm nhìn lâu dài và niềm đam mê muốn xây dựng một trường ĐH tại Tây Úc. Là chủ biên và là biên tập viên của báo " The West Australian" , ông đã tổ chức thành lập một Ủy ban Hoàng gia và tập trung vào việc thành lập một trường ĐH. Sau đó, ông đã lập ra một quỹ và để lại cho trường 425.000 bảng (tương đương với hơn 32.000.000 USD) Được sự đồng thuận của các nhà chức trách, các trường ĐH miễn phí học phí và cung cấp giáo dục bậc ĐH có tính thực tế và giúp đẩy mạnh phát triển nền kinh tế ở Tây Úc. Tại thời điểm đó, dân số thành phố Perth chỉ 121.000 và kinh tế dựa chủ yếu và các ngành khai thác công nghiệp và nông nghiệp Trường sau đó mở rộng các ngành học về khai thác mỏ, kỹ thuật, kinh tế, sinh học, tiêng anh... Trường đã trải qua nhiều khó khăn và nhận được bảo trợ của chính phủ để tiếp tục phát triển. Tuy nhiên, khi Tây Úc có thêm các trường ĐH khác, nguồn tài trợ đó đã được chuyển hướng vì vậy ĐH Tây Úc phải tự mình đáp ứng những yêu cầu của công đồng Tây Úc. Ngày nay, trường đã có những tiến bộ vượt bậc và trở thành một trong những trường ĐH hàng đầu tại Úc.

ĐH Tây Úc (UWA) được thành lập năm 1911 như là một trường ĐH đầu tiên của Nhà nước. Nó cũng là trường ĐH độc lập đầu tiên không chịu sự khống chế của đế quốc Anh, trường thúc đẩy đào tạo, đưa giáo dục tới tất cả các tần lớp trong xã hội.
Trường được thành lập phần lớn là nhờ vào sự nỗ lực của ngài John Winthrop Hackett - người có tầm nhìn lâu dài và niềm đam mê muốn xây dựng một trường ĐH tại Tây Úc. Là chủ biên và là biên tập viên của báo " The West Australian" , ông đã tổ chức thành lập một Ủy ban Hoàng gia và tập trung vào việc thành lập một trường ĐH. Sau đó, ông đã lập ra một quỹ và để lại cho trường 425.000 bảng (tương đương với hơn 32.000.000 USD)
Được sự đồng thuận của các nhà chức trách, các trường ĐH miễn phí học phí và cung cấp giáo dục bậc ĐH có tính thực tế và giúp đẩy mạnh phát triển nền kinh tế ở Tây Úc. Tại thời điểm đó, dân số thành phố Perth chỉ 121.000 và kinh tế dựa chủ yếu và các ngành khai thác công nghiệp và nông nghiệp
Trường sau đó mở rộng các ngành học về khai thác mỏ, kỹ thuật, kinh tế, sinh học, tiêng anh...
Trường đã trải qua nhiều khó khăn và nhận được bảo trợ của chính phủ để tiếp tục phát triển. Tuy nhiên, khi Tây Úc có thêm các trường ĐH khác, nguồn tài trợ đó đã được chuyển hướng vì vậy ĐH Tây Úc phải tự mình đáp ứng những yêu cầu của công đồng Tây Úc.
Ngày nay, trường đã có những tiến bộ vượt bậc và trở thành một trong những trường ĐH hàng đầu tại Úc.

ĐH Tây Úc nằm trong nhóm G8 - nhóm 8 trường hàng đầu tại Úc. Trường xếp thứ 2 trong bảng xếp hạng toàn quốc
Nằm trong top 100 trường ĐH hàng đầu thế giới

Quản trị

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Executive Master of Business Administration (coursework) Thạc sĩ Crawley
Graduate Diploma in Curriculum Leadership Dự bị thạc sĩ 12,140 Crawley
Master of Business Administration (Advanced) (coursework) Thạc sĩ 77,180 Crawley
Master of Business Administration (coursework) Thạc sĩ 57,890 Crawley
Master of Educational Leadership (coursework) Thạc sĩ 24,290 Crawley
Master of Educational Leadership (thesis and coursework) Thạc sĩ Crawley
Doctor of Business Administration Tiến sĩ Crawley

Y Dược

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Adult Sleep Science Dự bị thạc sĩ 15,490 Crawley
Graduate Certificate in Forensic Science Dự bị thạc sĩ 15,480 Crawley
Graduate Certificate in Health Professional Education Dự bị thạc sĩ 14,680 Crawley
Graduate Certificate in Paediatric Respiratory Science Dự bị thạc sĩ 10,110 Crawley
Graduate Certificate in Paediatric Sleep Science Dự bị thạc sĩ 10,110 Crawley
Graduate Certificate in Population Health Studies Dự bị thạc sĩ 14,680 Crawley
Graduate Certificate in Rural and Remote Medicine Dự bị thạc sĩ 14,680 Crawley
Graduate Diploma in Anatomical Sciences Dự bị thạc sĩ 30,980 Crawley
Graduate Diploma in Dental Public and Primary Health Dự bị thạc sĩ 29,340 Crawley
Graduate Diploma in Dentistry Dự bị thạc sĩ 47,000 Crawley
Graduate Diploma in Health Professional Education Dự bị thạc sĩ 29,340 Crawley
Graduate Diploma in Human Biology Dự bị thạc sĩ 30,980 Crawley
Graduate Diploma in Infectious Diseases Dự bị thạc sĩ 31,670 Crawley
Graduate Diploma in Integrated Human Studies Dự bị thạc sĩ 29,370 Crawley
Master of Anatomical Sciences (coursework and dissertation) Thạc sĩ 30,980 Crawley
Master of Clinical Psychology (Extended) (coursework and dissertation) Thạc sĩ 20,370 Crawley
Master of Clinical Research (thesis and coursework) Thạc sĩ 41,850 Crawley
Master of Food Science (coursework and dissertation) Thạc sĩ 30,980 Crawley
Doctor of Surgery Tiến sĩ Crawley
Doctor of Dental Medicine Tiến sĩ 60,000 Crawley
Doctor of Medicine Tiến sĩ Crawley
Doctor of Podiatric Medicine Tiến sĩ 41,850 Crawley
Doctor of Clinical Dentistry Tiến sĩ 49,990 Crawley
Doctor of Clinical Pharmacy Tiến sĩ Crawley
Doctor of Clinical Podiatry Tiến sĩ 41,850 Crawley
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery Đại học 49,070 Crawley

Nông lâm nghiệp

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Agricultural Science Dự bị thạc sĩ 15,490 Crawley
Graduate Diploma in Agricultural Science Dự bị thạc sĩ 30,980 Crawley
Master of Agricultural Science (coursework) Thạc sĩ 30,980 Crawley
Doctor of Science in Agriculture Tiến sĩ 30,980 Crawley
Bachelor of Science (Agricultural Economics) Đại học 30,980 Crawley
Bachelor of Science (Agricultural Science) Đại học 30,980 Crawley

Hàng hải

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Applied Maritime Archaeology Dự bị thạc sĩ 12,140 Crawley
Graduate Diploma in Applied Maritime Archaeology Dự bị thạc sĩ 24,290 Crawley

Khoa học

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Biological Science Dự bị thạc sĩ 15,490 Crawley
Graduate Certificate in Geoscience Dự bị thạc sĩ 15,490 Crawley
Graduate Certificate in Hydrogeology Dự bị thạc sĩ 15,490 Crawley
raduate Diploma in Geoscience Dự bị thạc sĩ 30,980 Crawley
Graduate Diploma in Hydrogeology Dự bị thạc sĩ 30,980 Crawley
Master of Applied Maritime Archaeology (coursework and dissertation) Thạc sĩ 24,290 Crawley
Master of Biological Science (coursework) Thạc sĩ 30,980 Crawley
Doctor of Science Tiến sĩ Crawley
Bachelor of Arts and Bachelor of Science Đại học Crawley

Truyền thông

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Business Communications Dự bị thạc sĩ 14,550 Crawley
Graduate Certificate in Science Communication Dự bị thạc sĩ 14,690 Crawley
Graduate Certificate in Social Impact Dự bị thạc sĩ 14,550 Crawley
Graduate Certificate in Social Work Dự bị thạc sĩ 12,880 Crawley
Graduate Diploma in Biological Science Dự bị thạc sĩ 30,890 Crawley
Master of Advanced Social Work (research) Thạc sĩ 25,760 Crawley
Master of Science Communication (coursework and dissertation) Thạc sĩ 29,370 Crawley
Master of Science Communication and Education (coursework) Thạc sĩ 29,370 Crawley
Doctor of Social Work Tiến sĩ 25,760 Crawley

Chính trị

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Forensic Investigation Dự bị thạc sĩ 14,570 Crawley
Graduate Diploma in Criminal Justice Dự bị thạc sĩ 14,570 Crawley

Môi trường

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Environmental Science Dự bị thạc sĩ 15,490 Crawley
Graduate Certificate in Integrated Water Management Dự bị thạc sĩ 15,400 Crawley
Graduate Certificate in Urban and Regional Planning Dự bị thạc sĩ 15,490 Crawley
Graduate Diploma in Environmental Science Dự bị thạc sĩ 30,890 Crawley
Graduate Diploma in Integrated Water Management Dự bị thạc sĩ 30,800 Crawley
Master of Environmental Design (research) Thạc sĩ 26,130 Crawley
Master of Environmental Science (coursework) Thạc sĩ 30,980 Crawley
Bachelor of Engineering Đại học 29,110 Crawley
Bachelor of Science (Environmental and Natural Resource Economics) Đại học 30,089 Crawley
Bachelor of Science (Environmental Science) Đại học 30,980 Crawley
Bachelor of Science (Natural Resource Management) Đại học 30,980 Crawley
Bachelor of Science (Land Rehabilitation) Đại học 30,980 Crawley

Kinh doanh quốc tế

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in International Relations Dự bị thạc sĩ 12,880 Crawley
Master of International Relations (coursework or coursework and dissertation) Thạc sĩ 25,760 Crawley

Giáo dục

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Diploma in Education Dự bị thạc sĩ 24,290 Crawley
Graduate Diploma in Educational Studies (non-articulated) Dự bị thạc sĩ 24,290 Crawley
Master of Science Education (research) Thạc sĩ 29,370 Crawley
Master of Teaching (coursework) Thạc sĩ 24,290 Crawley
Master of School Leadership (coursework) Thạc sĩ Crawley
Master of Special Education (research) Thạc sĩ Crawley
Doctor of Education Tiến sĩ 24,290 Crawley
Doctor of Educational Psychology Tiến sĩ Crawley

Kiến trúc

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Certificate in Urban Design Dự bị thạc sĩ 13,060 Crawley
Graduate Diploma in Advanced Social Work Dự bị thạc sĩ 25,760 Crawley
Master of Architecture (coursework) Thạc sĩ 27,650 Crawley
Master of Architecture (Design) (research) Thạc sĩ 26,130 Crawley
Master of Architecture (research) Thạc sĩ 26,130 Crawley
Master of Building Science (research) Thạc sĩ 26,130 Crawley
Diploma in Design Cao đẳng Crawley
Doctor of Architecture (Design) Tiến sĩ Crawley

Luật

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Diploma in Commercial and Resources Law Dự bị thạc sĩ 14,570 Crawley
Master of Laws (coursework) Thạc sĩ 27,740 Crawley
Master of Laws (research) Thạc sĩ 27,740 Crawley
Doctor of Laws Tiến sĩ Crawley
Bachelor of Arts and Bachelor of Laws Đại học 27,020 Crawley

Thương mại, Kinh tế

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Graduate Diploma in Economics Dự bị thạc sĩ 29,110 Crawley
Master of Economics (coursework and dissertation) Thạc sĩ 29,110 Crawley
Master of Economics (research) Thạc sĩ 29,110 Crawley
Master of Commerce (Advanced) (coursework) Thạc sĩ 29,110 Crawley
Master of Commerce (coursework) Thạc sĩ 29,110 Crawley
Master of Commerce (research) Thạc sĩ 29,110 Crawley
Master of Commercial and Resources Law (coursework) Thạc sĩ 27,090 Crawley
Doctor of Economics Tiến sĩ Crawley
Doctor of Commerce Tiến sĩ Crawley
Bachelor of Commerce (Honours) Đại học 29,110 Crawley
Bachelor of Commerce (Honours) Đại học 29,110 Crawley
Bachelor of Economics and Bachelor of Education Đại học Crawley
Bachelor of Economics and Bachelor of Engineering Đại học 30,320 Crawley
Bachelor of Economics and Bachelor of Laws Đại học 29,110 Crawley
Bachelor of Economics and Bachelor of Music Đại học 29,110 Crawley
Bachelor of Economics and Bachelor of Science Đại học 29,110 Crawley
Bachelor of Economics and Bachelor of Science Đại học Crawley
Diploma of Commerce Cao đẳng 22,250 Canning College

Nghệ thuật

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Master of Arts (Creative Writing) Thạc sĩ 25,760 Crawley
Master of Music (research) Thạc sĩ 25,760 Crawley
Master of Music Education (research) Thạc sĩ 25,760 Crawley
Master of Music Practitioner Studies (coursework and dissertation) Thạc sĩ 25,760 Crawley
Doctor of Music Tiến sĩ 25,760 Crawley
Bachelor of Arts and Bachelor of Music Đại học Crawley
Diploma in Arts Cao đẳng 24,290 Crawley
Doctor of Musical Arts Tiến sĩ 25,760 Crawley

Công nghệ thông tin

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Master of Business Information Management (coursework) Thạc sĩ 29,110 Crawley
Bachelor of Commerce and Bachelor of Computer Science Đại học 29,370 Crawley
Bachelor of Computer Science and Bachelor of Engineering Đại học 29,370 Crawley
Bachelor of Computer Science and Bachelor of Economics Đại học 29,370 Crawley
Bachelor of Computer Science pass degree Đại học 29,370 Crawley
Bachelor of Computer and Mathematical Sciences and Bachelor of Engineering Đại học 29,370 Crawley
Bachelor of Computer and Mathematical Sciences and Bachelor of Economics Đại học 29,370 Crawley
Bachelor of Computer and Mathematical Sciences Đại học 29,370 Crawley

Kỹ thuật

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Master of Engineering Science (research) Thạc sĩ 32,060 Crawley
Doctor of Engineering Tiến sĩ Crawley
Bachelor of Arts and Bachelor of Engineering Đại học Crawley
Bachelor of Engineering and Bachelor of Science Đại học 31,430 Crawley
Bachelor of Commerce and Bachelor of Engineering Đại học 30,320 Crawley
Bachelor of Science and Technology Đại học 31,430 Crawley

Kế toán kiểm toán

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Master of Professional Accounting (Advanced) (coursework) Thạc sĩ 33,075 Crawley
Master of Professional Accounting (coursework) Thạc sĩ 33,080 Crawley

Du lịch khách sạn

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Master of International Journalism (coursework or coursework and dissertation) Thạc sĩ 25,760 Crawley

Marketing

Khóa học Trình độ Học phí 2013 Học phí 2014 Cơ sở học
Master of Marketing (coursework) Thạc sĩ 29,110 Crawley
Tên đầy đủ: Crawley Campus
Tên viết tắt: Crawley
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: The University of Western Australia, 35 Stirling Highway Crawley WA 6009 Perth, Australia
Website: http://www.uwa.edu.au
Tên đầy đủ: Claremont Campus
Tên viết tắt: Claremont
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: Conner of Princess Road and Goldsworthy Road Claremont 6010
Website: http://www.uwa.edu.au/university/claremont
Tên đầy đủ: The Albany Centre
Tên viết tắt: Albany
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: PO Box 5771 Albany 6332 Western Australia
Website: http://www.albany.uwa.edu.au/
Tên đầy đủ: Canning College
Tên viết tắt: Canning College
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: Marquis St, Bentley WA 6102, Úc
Website: https://www.canningcollege.wa.edu.au/index.html
Tên đầy đủ: (University Western Australia Center for English Language Teaching
Tên viết tắt: UWACELT
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: The University of Western Australia 35 Stirling Highway Crawley, Perth Western Australia 6009
Website: http://www.celt.uwa.edu.au/
Tên đầy đủ: Canning College
Tên viết tắt: Canning College
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: Marquis St, Bentley WA 6102, Australia
Website: http://www.canningcollege.wa.edu.au
Tên đầy đủ: Perth International College of English
Tên viết tắt: PICE
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: Level 2, 100 Murray Street Perth City Western Australia 6000
Website: http://www.pice.com.au
Tên đầy đủ: Tuart College
Tên viết tắt: Tuart College
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: 105 Banksia St, Tuart Hill WA 6060,
Website: http://www.tuartcollege.wa.edu.au
Tên đầy đủ: Taylors College
Tên viết tắt: Taylors College
Bang: Victoria
Địa chỉ: Taylors College 399 Lonsdale Street MELBOURNE VIC 3000 AUSTRALIA
Website: http://www.taylorscollege.edu.au/
Tên đầy đủ: Center for English Language Teaching
Tên viết tắt: UWA CELT
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: 35 Stirling Highway Crawley, Perth,Western Australia 6009
Website: http://www.celt.uwa.edu.au/
Tên đầy đủ: Central Institute of Technology
Tên viết tắt: Central
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: 140 Royal Street East Perth WA 6004, Australia
Website: www.central.wa.edu.au
Tên đầy đủ: Great Southern Institute of Technology - TAFE WA
Tên viết tắt: GSIT - TAFE WA
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: Albany Hwy & Anson Rd Orana WA 6330 Australia
Website: http://gsit.wa.edu.au
Tên đầy đủ: University Western Australia Center for English Language Teaching
Tên viết tắt: UWACELT
Bang: Tây Úc
Địa chỉ: The University of Western Australia 35 Stirling Highway Crawley, Perth Western Australia 6009
Website: http://www.celt.uwa.edu.au/